TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

culotte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ky.lɔt/ giọng máy của trình duyệt

culotte nghĩa là quần cụt, đùi bò, quần xì líp.

Nghĩa của culotte

Danh từ · giống cái

  1. Quần cụt.
  2. Đùi bò, quần xì líp.
  3. Thân mật Sự thua bạc to.
    • Prendre une culottethua bạc to

Dạng từ của culotte

Đi với mạo từ: une culotte · la culotte

Số nhiềuculottes

Họ từ của culotte

Cụm từ, thành ngữ với culotte

  • baisser culotte; poser culotte — (thô tục) đi ngoài
  • culotte de peau — lính già
  • jouer ses culottes — đánh bạc đến bán cả quần
  • porter la culotte — (thân mật) cai quản gia đình (đàn bà)
  • trembler dans sa culotte; faire dans sa culotte — (thông tục) sợ vãi cứt ra quần
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ panties, knickers; trousers, pants; shorts; breeches

Câu hỏi thường gặp

culotte nghĩa là gì?

culotte (danh từ) nghĩa là quần cụt, đùi bò, quần xì líp.

culotte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culotte (giọng Pháp chuẩn): /ky.lɔt/.

culotte là giống đực hay giống cái?

culotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.