TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cul

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ky/ giọng máy của trình duyệt

cul nghĩa là đít, trôn, đáy, ngốc.

Nghĩa của cul

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Đít.
    • Donner des coups de pied au culđá đít
  2. Trôn, đáy (đồ vật).
    • Cul de bouteilletrôn chai
  3. Thông tục Thằng ngốc.

Tính từ

  1. Thông tục Ngốc.

Dạng từ của cul

Đi với mạo từ: un cul · le cul

Số nhiềuculs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cul

Đồng nghĩa

Họ từ của cul

Cụm từ, thành ngữ với cul

  • aller le cul tout nu — (thông tục) ăn mặc rách rưới
  • avoir le cul sur selle — (thông tục) ngồi ngựa
  • avoir le feu au cul — (thông tục) chạy thật nhanh; vội vàng quá
  • avoir quelqu'un dans le cul — (thông tục) tức giận ai, ghét ai
  • baiser (lécher) le cul à quelqu'un — (thông tục) xu nịnh ai, bợ đít ai
  • casser le cul — (thông tục) làm cho mệt; quấy rầy
  • ce sont deux culs dans une chemise — (thông tục) đôi bạn thân, đôi bạn nối khố
  • cul par-dessus tête — (thông tục) đít lộn đầu, lộn ngược
  • demeurer le cul entre deux selles; entre deux selles le cul par terre — xôi hỏng bỏng không; mất cả chài lẫn chì
  • en avoir plein le cul — (thô tục) chán ngấy
  • être comme cul et chemise — (nghĩa xấu) không rời nhau, nối khố với nhau
  • faire cul sec — (thông tục) uống cạn một hơi
  • faire la bouche en cul de poule — (thông tục) bĩu môi
  • l'avoir dans le cul — (thông tục) thua vãi cứt
  • mettre une charrette sur le cul — (thông tục) để xe chổng gọng
  • montrer le cul — (thân mật) chạy trốn
  • péter plus haut que le cul — xem péter
  • saluer à cul ouvert — (thông tục) chào cúi rạp xuống đất
  • se taper le cul par terre — (thông tục) cười lăn ra
  • tirer au cul — (thông tục) tránh công việc
  • tirer au cul levé — bắn khi mới cất cánh
  • tomber sur le cul; en être sur le cul; en rester sur le cul — (thông tục) lạ lắm, ngạc nhiên
  • trou du cul — (thô tục) lỗ đít; người bé nhỏ; người ngốc
  • un cul tout nu; un cul nu — (thông tục) người ăn xin; người khổ sở
  • y aller de cul et de tête — (thông tục) làm cẩu thả
  • un faux cul — kẻ đạo đức rởm

Câu ví dụ với cul

  • C'est un cul-de-sac. đó là kết thúc cụt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3998
  • Trou du cul ! Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6008425
  • Ce n'est pas une femme que je veux, mais un plan cul. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butt, bum, ass, arse; anus, arsehole, asshole; the bottom, rear (of an object); sex (sexual intercourse)

Câu hỏi thường gặp

cul nghĩa là gì?

cul (danh từ, tính từ) nghĩa là đít, trôn, đáy, ngốc.

cul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cul (giọng Pháp chuẩn): /ky/.

cul là giống đực hay giống cái?

cul là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.