TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

basculer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bas.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

basculer nghĩa là bập bênh, mất thăng bằng, ngã, lật.

Nghĩa của basculer

Nội động từ

  1. Bập bênh.
  2. Mất thăng bằng, ngã.

Ngoại động từ

  1. Lật.
  2. Xô ngã, đẩy ngã.

Chia động từ basculer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: basculéHiện tại phân từ: basculant

Hiện tại présent

  • je bascule
  • tu bascules
  • il/elle bascule
  • nous basculons
  • vous basculez
  • ils/elles basculent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai basculé
  • tu as basculé
  • il/elle a basculé
  • nous avons basculé
  • vous avez basculé
  • ils/elles ont basculé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je basculais
  • tu basculais
  • il/elle basculait
  • nous basculions
  • vous basculiez
  • ils/elles basculaient

Tương lai đơn futur simple

  • je basculerai
  • tu basculeras
  • il/elle basculera
  • nous basculerons
  • vous basculerez
  • ils/elles basculeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je basculerais
  • tu basculerais
  • il/elle basculerait
  • nous basculerions
  • vous basculeriez
  • ils/elles basculeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bascule
  • que tu bascules
  • qu'il/elle bascule
  • que nous basculions
  • que vous basculiez
  • qu'ils/elles basculent

Quá khứ đơn passé simple

  • je basculai
  • tu basculas
  • il/elle bascula
  • nous basculâmes
  • vous basculâtes
  • ils/elles basculèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bascule (tu)
  • basculons (nous)
  • basculez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của basculer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to topple, to tip over; to sway from side to side; to fall apart, to turn upside down; to transfer (e.g. a call)

Câu hỏi thường gặp

basculer nghĩa là gì?

basculer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bập bênh, mất thăng bằng, ngã, lật.

basculer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basculer (giọng Pháp chuẩn): /bas.ky.le/.

Chia động từ basculer ở thì hiện tại thế nào?

je bascule, tu bascules, il/elle bascule, nous basculons, vous basculez, ils/elles basculent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.