basculement
danh từ giống đực (m)
/bas.kyl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
basculement nghĩa là sự bập bênh.
Nghĩa của basculement
Danh từ · giống đực
- Sự bập bênh.
Dạng từ của basculement
Đi với mạo từ: un basculement · le basculement
| Số nhiều | basculements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act or result of toppling or falling; transfer, transition; failover
Câu hỏi thường gặp
basculement nghĩa là gì?
basculement (danh từ) nghĩa là sự bập bênh.
basculement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basculement (giọng Pháp chuẩn): /bas.kyl.mɑ̃/.
basculement là giống đực hay giống cái?
basculement là danh từ giống đực (dùng với un, le).