Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 76
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 76/83
- áo len
- áo lễ
- áo may ô
- áo mưa
- áo mặc ngoài
- áo ngắn
- áo ngực
- áo pu-lơ-vơ
- áo quan
- áo săng-đay
- áo sơ mi
- áo thun
- áo thụng
- áo tây
- áo vét
- áo vét tông
- áo ximôkinh
- áo đuôi tôm
- áo đầm
- áp chế
- áp dụng
- áp giải
- áp kế
- áp lực
- áp phích
- áp suất
- áp thấp
- áp vào
- át
- áy náy
- âm
- âm cuối
- âm dẫn
- âm giai
- âm hạch
- âm học
- âm hộ
- âm lượng
- âm mưu
- âm nhạc
- âm nhạc học
- âm nhạc la
- âm nhạc mi
- âm thanh
- âm thoa
- âm tiết
- âm trầm
- âm tần
- âm tắc
- âm u
- âm vật
- âm vị
- âm vị học
- âm điệu
- âm đạo
- âm ấm
- ân cần
- ân huệ
- ân nhân
- ân xá
- âu châu
- âu hóa
- âu phục
- âu yếm
- ép
- ê kíp
- êm
- êm ái
- êmia
- ích
- ích kỷ
- ít
- ít hơn
- ít khi
- ít nhất
- ó cá
- óc
- óc chó
- óc phát minh
- óc sáng tạo
- ô
- ô liu
- ô nhục
- ô tô
- ô tô brec
- ô tô hòm
- ô vuông
- ôi
- ôm
- ôm chặt
- ôm hôn
- ôn
- ôn tập
- ông
- ông bầu
- ông chủ
- ông cố
- ông già
- ông nhạc
- ông tổ
- ông đồng
- ông ấy
- ôxy
- ú oà
- ú tim
- úc
- úc châu
- úi chà
- úp chuông
- út
- ý
- ý chí
- ý hệ
- ý kiến
- ý kiến bác bẻ
- ý kiến phát biểu
- ý kiến đề nghị
- ý muốn
- ý nghĩ
- ý nghĩa
- ý nguyện
- ý niệm
- ý thích thất thường
- ý thức
- ý tưởng
- ý định
- ý đồ
- ăn
- ăn bữa tối
- ăn chay
- ăn cháo đá bát
- ăn cơm
- ăn cắp
- ăn khớp
- ăn lót dạ
- ăn mày
- ăn mòn
- ăn mặc
- ăn mồi
- ăn năn
- ăn sáng
- ăn thịt người
- ăn trưa
- ăn trộm
- ăn tối
- ăn vần
- ăn xin
- ăn được
- ăn ảnh
- đa
- đa cảm
- đa diện
- đa giác
- đa nghi
- đa năng
- đa số
- đa thức
- đa tạp
- đai
- đam mê
- đan
- đan mạch
- đan sĩ
- đan viện
- đang sống
- đang sốt
- đao phủ
- đau
- đau buồn
- đau họng
- đau khổ
- đau lòng
- đau lưng dưới
- đau đớn
- đe dọa
- đem trở lại
- đem đến
- đen
- đen thui
- đeo
- đeo mặt nạ
- đeo vào
- đi
- đi biển
- đi bầu
- đi bộ
- đi chậm lại
- đi cùng
- đi du lịch
- đi dạo
- đi dọc
- đi khập khiễng
- đi khắp
- đi khỏi
- đi lang thang
- đi lên
- đi ngoài
- đi ngủ
- đi nằm
- đi qua