Ăn cơm tiếng Pháp là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Pháp là manger (động từ), bouffer (ngoại động từ).
manger Động từ
/mɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn: tiêu dùng thức ăn
bouffer Ngoại động từ
/bu.fe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ngốn.
- Bouffer de la viande de bœuf ngốn thịt bò
- Voiture qui bouffe de l'huile xe ngốn nhiều dầu
Câu hỏi thường gặp
Ăn cơm tiếng Pháp là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Pháp là manger (động từ), bouffer (ngoại động từ).