Ý thức tiếng Pháp là gì?
"ý thức" trong tiếng Pháp là conscience (danh từ), conscient (danh từ).
conscience Danh từ · giống cái
/kɔ̃.sjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý thức.
- Conscience de classe ý thức giai cấp
conscient Danh từ
/kɔ̃.sjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ý thức.
- Elle n'était pas consciente de son erreur. Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình.
- Elle n'est peut-être pas consciente du danger. Có thể chị ấy không ý thức về mối nguy hiểm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ý thức tiếng Pháp là gì?
"ý thức" trong tiếng Pháp là conscience (danh từ), conscient (danh từ).