Ăn cắp tiếng Pháp là gì?
"ăn cắp" trong tiếng Pháp là voleur (tính từ), volé (tính từ), choper (ngoại động từ).
voleur Tính từ
/vɔ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn cắp, ăn trộm; quen thói ăn cắp, quen thói ăn trộm.
- Un receleur est pire qu'un voleur. Oa trữ cũng là ăn cắp.
volé Tính từ
/vɔ.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm.
- Qui a volé la pomme ? Ai ăn cắp quả tào?
- Le garçon nia avoir volé le vélo. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
choper Ngoại động từ
/ʃɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôm, ăn cắp.
- Choper une montre chôm một cái đồng hồ
dérober Ngoại động từ
/de.ʁɔ.be/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy cắp, ăn cắp.
- Dérober de l'argent lấy cắp tiền
voler Ngoại động từ
/vɔ.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn trộm, ăn cắp.
- Je préfère mourir de faim plutôt que de voler. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
- Je préfère plutôt jeûner que voler. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn cắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- chiperNgoại động từ · Ăn cắp, xoáy
- truanderNgoại động từ · Ăn trộm; ăn cắp
- filouterNgoại động từ · Ăn cắp, xoáy
- friponnerNgoại động từ · Ăn cắp, ăn trộm
- flibusterNgoại động từ · Ăn cắp, xoáy
- prendreNgoại động từ · Ăn cắp
- enleverNgoại động từ · Ăn cắp
- pillerNgoại động từ · Tham ô, ăn cắp
- friperNgoại động từ · Ăn cắp
- pillageDanh từ · Sự tham ô, sự ăn cắp
- larcinDanh từ · Sự ăn cắp; vật ăn cắp
- flibustierDanh từ · Kẻ bất lương, đồ ăn cắp
- plagiaireDanh từ · Kẻ ăn cắp
Câu hỏi thường gặp
Ăn cắp tiếng Pháp là gì?
"ăn cắp" trong tiếng Pháp là voleur (tính từ), volé (tính từ), choper (ngoại động từ).