TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

choper

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt

choper nghĩa là chôm, ăn cắp.

Nghĩa của choper

Ngoại động từ

  1. Thông tục Chôm, ăn cắp.
    • Choper une montrechôm một cái đồng hồ
  2. Bắt, tóm.
    • Se faire choperbị tóm
  3. Vớ được.
    • Choper une bonne placevớ được một chỗ làm tốt
  4. Mắc, bị.
    • Choper un rhumebị sổ mũi

Chia động từ choper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chopéHiện tại phân từ: chopant

Hiện tại présent

  • je chope
  • tu chopes
  • il/elle chope
  • nous chopons
  • vous chopez
  • ils/elles chopent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chopé
  • tu as chopé
  • il/elle a chopé
  • nous avons chopé
  • vous avez chopé
  • ils/elles ont chopé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chopais
  • tu chopais
  • il/elle chopait
  • nous chopions
  • vous chopiez
  • ils/elles chopaient

Tương lai đơn futur simple

  • je choperai
  • tu choperas
  • il/elle chopera
  • nous choperons
  • vous choperez
  • ils/elles choperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je choperais
  • tu choperais
  • il/elle choperait
  • nous choperions
  • vous choperiez
  • ils/elles choperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je chope
  • que tu chopes
  • qu'il/elle chope
  • que nous chopions
  • que vous chopiez
  • qu'ils/elles chopent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chopai
  • tu chopas
  • il/elle chopa
  • nous chopâmes
  • vous chopâtes
  • ils/elles chopèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chope (tu)
  • chopons (nous)
  • chopez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choper

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal, nick, pinch; to arrest, catch; to pick up, collect a passenger; to contract a disease, to develop an illness

Câu hỏi thường gặp

choper nghĩa là gì?

choper (ngoại động từ) nghĩa là chôm, ăn cắp.

choper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choper (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔ.pe/.

Chia động từ choper ở thì hiện tại thế nào?

je chope, tu chopes, il/elle chope, nous chopons, vous chopez, ils/elles chopent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.