TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chopine

danh từ giống cái (f)
/ʃɔ.pin/ giọng máy của trình duyệt

chopine nghĩa là chai.

Nghĩa của chopine

Danh từ · giống cái

  1. Sopin (đơn vị (đo lường) cũ, bằng nửa lít).
  2. Thông tục Chai.
    • Une chopine d'eau-de-viemột chai rượu trắng

Dạng từ của chopine

Đi với mạo từ: une chopine · la chopine

Số nhiềuchopines
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a French pre-metric measure of capacity equal to half a pinte that was equivalent to 0.476 liters. Under the monarchy the measure varied from region to region, with the Parisian chopine being equivalent to 0.465 liters. 1 pinte ("quart") = 2 chopines ("pints") = 4 demiards ("half-pints"); a French metric chopine (or metric "pint") equal to 0.250 liters; a French Canadian term for an imperial pint, equal to one eighth of an Imperial gallon, 20 Imperial ounces, or 0.568 liters; an amount of wine equivalent to 0.25 liters
  • Danh từ chopine (type of platform shoe)

Câu hỏi thường gặp

chopine nghĩa là gì?

chopine (danh từ) nghĩa là chai.

chopine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chopine (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔ.pin/.

chopine là giống đực hay giống cái?

chopine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.