TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chopiner

/ʃɔ.pi.ne/ giọng máy của trình duyệt

chopiner nghĩa là quá chén.

Nghĩa của chopiner

Nội động từ

  1. Thông tục Quá chén.

Chia động từ chopiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chopinéHiện tại phân từ: chopinant

Hiện tại présent

  • je chopine
  • tu chopines
  • il/elle chopine
  • nous chopinons
  • vous chopinez
  • ils/elles chopinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chopiné
  • tu as chopiné
  • il/elle a chopiné
  • nous avons chopiné
  • vous avez chopiné
  • ils/elles ont chopiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chopinais
  • tu chopinais
  • il/elle chopinait
  • nous chopinions
  • vous chopiniez
  • ils/elles chopinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chopinerai
  • tu chopineras
  • il/elle chopinera
  • nous chopinerons
  • vous chopinerez
  • ils/elles chopineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chopinerais
  • tu chopinerais
  • il/elle chopinerait
  • nous chopinerions
  • vous chopineriez
  • ils/elles chopineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chopine
  • que tu chopines
  • qu'il/elle chopine
  • que nous chopinions
  • que vous chopiniez
  • qu'ils/elles chopinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chopinai
  • tu chopinas
  • il/elle chopina
  • nous chopinâmes
  • vous chopinâtes
  • ils/elles chopinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chopine (tu)
  • chopinons (nous)
  • chopinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tope (drink excessively)

Câu hỏi thường gặp

chopiner nghĩa là gì?

chopiner (nội động từ) nghĩa là quá chén.

chopiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chopiner (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔ.pi.ne/.

Chia động từ chopiner ở thì hiện tại thế nào?

je chopine, tu chopines, il/elle chopine, nous chopinons, vous chopinez, ils/elles chopinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.