TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chiper

/ʃi.pe/ giọng máy của trình duyệt

chiper nghĩa là ăn cắp, xoáy, mắc, bị.

Nghĩa của chiper

Ngoại động từ

  1. Thông tục Ăn cắp, xoáy.
    • Chiper une montrexoáy một đồng hồ
  2. Nghĩa bóng Mắc, bị.
    • Chiper un rhumebị sổ mũi

Chia động từ chiper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chipéHiện tại phân từ: chipant

Hiện tại présent

  • je chipe
  • tu chipes
  • il/elle chipe
  • nous chipons
  • vous chipez
  • ils/elles chipent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chipé
  • tu as chipé
  • il/elle a chipé
  • nous avons chipé
  • vous avez chipé
  • ils/elles ont chipé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chipais
  • tu chipais
  • il/elle chipait
  • nous chipions
  • vous chipiez
  • ils/elles chipaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chiperai
  • tu chiperas
  • il/elle chipera
  • nous chiperons
  • vous chiperez
  • ils/elles chiperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je chiperais
  • tu chiperais
  • il/elle chiperait
  • nous chiperions
  • vous chiperiez
  • ils/elles chiperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je chipe
  • que tu chipes
  • qu'il/elle chipe
  • que nous chipions
  • que vous chipiez
  • qu'ils/elles chipent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chipai
  • tu chipas
  • il/elle chipa
  • nous chipâmes
  • vous chipâtes
  • ils/elles chipèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chipe (tu)
  • chipons (nous)
  • chipez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pinch, steal, filch, rob

Câu hỏi thường gặp

chiper nghĩa là gì?

chiper (ngoại động từ) nghĩa là ăn cắp, xoáy, mắc, bị.

chiper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiper (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.pe/.

Chia động từ chiper ở thì hiện tại thế nào?

je chipe, tu chipes, il/elle chipe, nous chipons, vous chipez, ils/elles chipent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.