chiourme
danh từ giống cái (f)
/ʃjuʁm/ giọng máy của trình duyệt
chiourme nghĩa là toán tù chèo thuyền.
Nghĩa của chiourme
Danh từ · giống cái
- Sử học Toán tù chèo thuyền.
Dạng từ của chiourme
Đi với mạo từ: une chiourme · la chiourme
| Số nhiều | chiourmes |
Họ từ của chiourme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ team or group of galley slaves; convict
Câu hỏi thường gặp
chiourme nghĩa là gì?
chiourme (danh từ) nghĩa là toán tù chèo thuyền.
chiourme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiourme (giọng Pháp chuẩn): /ʃjuʁm/.
chiourme là giống đực hay giống cái?
chiourme là danh từ giống cái (dùng với une, la).