chiot
/ʃjo/ giọng máy của trình duyệt
chiot nghĩa là chó con.
Nghĩa của chiot
Danh từ · giống đực
- Chó con.
Dạng từ của chiot
Đi với mạo từ: un chiot · le chiot
| Số nhiều | chiots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puppy (baby dog, of either sex); white-coated harp seal pup (Pagophilus groenlandicus)
Câu hỏi thường gặp
chiot nghĩa là gì?
chiot (danh từ) nghĩa là chó con.
chiot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiot (giọng Pháp chuẩn): /ʃjo/.
chiot là giống đực hay giống cái?
chiot là danh từ giống đực (dùng với un, le).