TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piller

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pi.je/ giọng máy của trình duyệt

piller nghĩa là cướp phá, cướp bóc, tham ô, ăn cắp.

Nghĩa của piller

Ngoại động từ

  1. Cướp phá, cướp bóc.
    • Piller un châteaucướp phá một lâu đài
  2. Tham ô, ăn cắp.
    • Piller les finances de l'étattham ô tài chính Nhà nước
  3. Nghĩa bóng Ăn cắp văn.
    • Piller un auteurăn cắp văn của một tác giả

Chia động từ piller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pilléHiện tại phân từ: pillant

Hiện tại présent

  • je pille
  • tu pilles
  • il/elle pille
  • nous pillons
  • vous pillez
  • ils/elles pillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pillé
  • tu as pillé
  • il/elle a pillé
  • nous avons pillé
  • vous avez pillé
  • ils/elles ont pillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pillais
  • tu pillais
  • il/elle pillait
  • nous pillions
  • vous pilliez
  • ils/elles pillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pillerai
  • tu pilleras
  • il/elle pillera
  • nous pillerons
  • vous pillerez
  • ils/elles pilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pillerais
  • tu pillerais
  • il/elle pillerait
  • nous pillerions
  • vous pilleriez
  • ils/elles pilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pille
  • que tu pilles
  • qu'il/elle pille
  • que nous pillions
  • que vous pilliez
  • qu'ils/elles pillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pillai
  • tu pillas
  • il/elle pilla
  • nous pillâmes
  • vous pillâtes
  • ils/elles pillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pille (tu)
  • pillons (nous)
  • pillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plunder; to pillage

Câu hỏi thường gặp

piller nghĩa là gì?

piller (ngoại động từ) nghĩa là cướp phá, cướp bóc, tham ô, ăn cắp.

piller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piller (giọng Pháp chuẩn): /pi.je/.

Chia động từ piller ở thì hiện tại thế nào?

je pille, tu pilles, il/elle pille, nous pillons, vous pillez, ils/elles pillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.