Ý kiến tiếng Pháp là gì?
"ý kiến" trong tiếng Pháp là avis (danh từ), opinion (danh từ), idée (danh từ).
avis Danh từ · giống đực
/a.vi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến.
- Qu'est-ce qui t'a fait changer d'avis ? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
- Son avis a de l'importance. Ý kiến của nó thật nặng đô.
opinion Danh từ · giống cái
/ɔ.pi.njɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến.
- Si deux hommes ont toujours la même opinion, l'un d'eux est inutile. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết
- Je suis d'accord avec l'opinion que l'immobilier est trop cher. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.
idée Danh từ · giống cái
/i.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý nghĩ, ý kiến; ý.
- Ton idée semble être une bonne idée. Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.
- Entre toi et moi, l'idée de Tom ne m'attire pas beaucoup. Giữa anh và tôi, ý kiến của Tom không hấp dẫn tôi lắm.
conseil Danh từ · giống đực
/kɔ̃.sɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời khuyên; ý kiến.
- Ecouter les conseils nghe lời khuyên
- Prendre (demander) conseil hỏi ý kiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ý kiến tiếng Pháp là gì?
"ý kiến" trong tiếng Pháp là avis (danh từ), opinion (danh từ), idée (danh từ).