Ăn mòn tiếng Pháp là gì?
"ăn mòn" trong tiếng Pháp là corrosif (tính từ), éroder (ngoại động từ).
corrosif Tính từ
/kɔ.ʁɔ.zif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặm mòn, ăn mòn.
- Substance corrosive chất gặm mòn
éroder Ngoại động từ
/e.ʁɔ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn mòn, xói mòn.
- Acide qui érode un métal axit ăn mòn kim loại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn mòn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- corroderNgoại động từ · Gặm mòn, ăn mòn
- corrodantTính từ · Gặm mòn, ăn mòn
- attaquerNgoại động từ · Ăn mòn, phá hỏng
- mordreNgoại động từ · Gặm mòn, ăn mòn
- rongerNgoại động từ · Ăn mòn
- rouiller
- mordantTính từ · Ăn mòn
- morsureDanh từ · Sự ăn mòn, sự tẩm (thực vật học) (khi khắc bằng axit)
- corrosionDanh từ · Sự gặm mòn, sự ăn mòn
- mordacitéDanh từ · Tính ăn mòn
Câu hỏi thường gặp
Ăn mòn tiếng Pháp là gì?
"ăn mòn" trong tiếng Pháp là corrosif (tính từ), éroder (ngoại động từ).