TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ronger

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

ronger nghĩa là gặm, nhấm, nhai nhai.

Nghĩa của ronger

Ngoại động từ

  1. Gặm, nhấm.
    • Souris qui ronge du lingechuột gặm quần áo
  2. Nhai nhai.
    • Le cheval ronge son morsngựa nhai nhai hàm thiếc
  3. Ăn mòn.
    • La rouille ronge le fergỉ ăn mòn sắt
  4. Nghĩa bóng Làm hao mòn.
    • Le chagrin le rongebuồn phiền làm cho anh ta hao mòn

Chia động từ ronger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rongéHiện tại phân từ: rongeant

Hiện tại présent

  • je ronge
  • tu ronges
  • il/elle ronge
  • nous rongeons
  • vous rongez
  • ils/elles rongent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rongé
  • tu as rongé
  • il/elle a rongé
  • nous avons rongé
  • vous avez rongé
  • ils/elles ont rongé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rongeais
  • tu rongeais
  • il/elle rongeait
  • nous rongions
  • vous rongiez
  • ils/elles rongeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rongerai
  • tu rongeras
  • il/elle rongera
  • nous rongerons
  • vous rongerez
  • ils/elles rongeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rongerais
  • tu rongerais
  • il/elle rongerait
  • nous rongerions
  • vous rongeriez
  • ils/elles rongeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ronge
  • que tu ronges
  • qu'il/elle ronge
  • que nous rongions
  • que vous rongiez
  • qu'ils/elles rongent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rongeai
  • tu rongeas
  • il/elle rongea
  • nous rongeâmes
  • vous rongeâtes
  • ils/elles rongèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ronge (tu)
  • rongeons (nous)
  • rongez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ronger

Cụm từ, thành ngữ với ronger

  • donner un os à ronger à quelqu'un — xem os
  • ronger son frein — xem frein

Câu ví dụ với ronger

  • Arrête de ronger tes ongles. Cậu thôi đừng gặm móng tay nữa.Tatoeba #548766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gnaw; to erode, to eat at

Câu hỏi thường gặp

ronger nghĩa là gì?

ronger (ngoại động từ) nghĩa là gặm, nhấm, nhai nhai.

ronger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ronger (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃.ʒe/.

Chia động từ ronger ở thì hiện tại thế nào?

je ronge, tu ronges, il/elle ronge, nous rongeons, vous rongez, ils/elles rongent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.