mordacité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
mordacité nghĩa là tính ăn mòn, tính chua chát, tính cay độc.
Nghĩa của mordacité
Danh từ · giống cái
- Tính ăn mòn.
- La mordacité de certains acidestính ăn mòn của một số axit
- Tính chua chát, tính cay độc.
- Mordacité d'une critiquetính cay độc của một lời phê bình
Dạng từ của mordacité
Đi với mạo từ: une mordacité · la mordacité
Câu hỏi thường gặp
mordacité nghĩa là gì?
mordacité (danh từ) nghĩa là tính ăn mòn, tính chua chát, tính cay độc.
mordacité là giống đực hay giống cái?
mordacité là danh từ giống cái (dùng với une, la).