corrodant
/kɔ.ʁɔ.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
corrodant nghĩa là gặm mòn, ăn mòn, chất gặm mòn.
Nghĩa của corrodant
Tính từ
- Gặm mòn, ăn mòn.
- Action corrodante des acidestác dụng gặm mòn của axit
Danh từ · giống đực
- Chất gặm mòn.
Dạng từ của corrodant
| Giống cái | corrodante /kɔ.ʁɔ.dɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | corrodante |
Câu hỏi thường gặp
corrodant nghĩa là gì?
corrodant (tính từ, danh từ) nghĩa là gặm mòn, ăn mòn, chất gặm mòn.
corrodant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrodant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɔ.dɑ̃/.