Ăn trưa tiếng Pháp là gì?
"ăn trưa" trong tiếng Pháp là déjeuner (nội động từ).
déjeuner Nội động từ
/de.ʒœ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn (bữa) trưa.
- Quelques étudiants déjeunaient assis sur le banc. Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.
- Elle suggéra que l'on prenne une pause d'une heure pour le déjeuner. Chị ấy đề nghị giải lao một giờ đồng hồ để ăn trưa.
Câu hỏi thường gặp
Ăn trưa tiếng Pháp là gì?
"ăn trưa" trong tiếng Pháp là déjeuner (nội động từ).