Âm điệu tiếng Pháp là gì?
"âm điệu" trong tiếng Pháp là mélodie (danh từ), tonalité (danh từ).
mélodie Danh từ · giống cái
/me.lɔ.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm điệu du dương.
- La mélodie des vers de Nguyen Du âm điệu du dương của thơ Nguyễn Du
tonalité Danh từ · giống cái
/tɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng điệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Âm điệu tiếng Pháp là gì?
"âm điệu" trong tiếng Pháp là mélodie (danh từ), tonalité (danh từ).