mélodie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.lɔ.di/ giọng máy của trình duyệt
mélodie nghĩa là giai điệu, âm điệu du dương.
Nghĩa của mélodie
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Giai điệu.
- Nghĩa rộng Âm điệu du dương.
- La mélodie des vers de Nguyen Duâm điệu du dương của thơ Nguyễn Du
Dạng từ của mélodie
Đi với mạo từ: une mélodie · la mélodie
| Số nhiều | mélodies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melody (sequence of notes that makes up a musical phrase)
Câu hỏi thường gặp
mélodie nghĩa là gì?
mélodie (danh từ) nghĩa là giai điệu, âm điệu du dương.
mélodie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélodie (giọng Pháp chuẩn): /me.lɔ.di/.
mélodie là giống đực hay giống cái?
mélodie là danh từ giống cái (dùng với une, la).