intonation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.tɔ.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
intonation nghĩa là âm điệu, ngữ điệu.
Nghĩa của intonation
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Âm điệu.
- Ngôn ngữ học Ngữ điệu.
Dạng từ của intonation
Đi với mạo từ: une intonation · l'intonation
| Số nhiều | intonations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intonation (all senses)
Câu hỏi thường gặp
intonation nghĩa là gì?
intonation (danh từ) nghĩa là âm điệu, ngữ điệu.
intonation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intonation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɔ.na.sjɔ̃/.
intonation là giống đực hay giống cái?
intonation là danh từ giống cái (dùng với une, la).