Âm nhạc tiếng Pháp là gì?
"âm nhạc" trong tiếng Pháp là musique (danh từ), musical (tính từ).
musique Danh từ · giống cái
/my.zik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm nhạc.
- Susie adore la musique Japonaise. Susie thích âm nhạc Nhạt Bản.
- Je m'intéresse à la musique. Tôi có hứng thú với âm nhạc.
musical Tính từ
/my.zi.kal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc âm nhạc.
- Art musical nghệ thuật âm nhạc
Câu hỏi thường gặp
Âm nhạc tiếng Pháp là gì?
"âm nhạc" trong tiếng Pháp là musique (danh từ), musical (tính từ).