Áo mưa tiếng Pháp là gì?
"áo mưa" trong tiếng Pháp là capote (danh từ), imperméable (danh từ), imper (danh từ).
capote Danh từ · giống cái
/ka.pɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo capot.
imperméable Danh từ
/ɛ̃.pɛʁ.me.abl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo đi mưa.
- Acheter un imperméable mua một áo đi mưa
imper Danh từ · giống đực
/ɛ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (viết tắt của imperméable) áo đi mưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áo mưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áo mưa tiếng Pháp là gì?
"áo mưa" trong tiếng Pháp là capote (danh từ), imperméable (danh từ), imper (danh từ).