Ăn mồi tiếng Pháp là gì?
"ăn mồi" trong tiếng Pháp là prédateur (tính từ).
prédateur Tính từ
/pʁe.da.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn mồi.
- Insecte prédateur sâu bọ ăn mồi
Câu hỏi thường gặp
Ăn mồi tiếng Pháp là gì?
"ăn mồi" trong tiếng Pháp là prédateur (tính từ).