Ông ấy tiếng Pháp là gì?
"ông ấy" trong tiếng Pháp là lui (đại từ), il (đại từ).
lui Đại từ
/lɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó, anh ấy, ông ấy (dạng nhấn mạnh)
- Je suis plus vieux que lui. Tôi nhiều tuổi hơn ông ấy.
il Đại từ
/il/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy.
- Il est mort rapidement après son accident. Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.
- Il est assez grand pour voyager seul. Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Câu hỏi thường gặp
Ông ấy tiếng Pháp là gì?
"ông ấy" trong tiếng Pháp là lui (đại từ), il (đại từ).