TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

Ông tiếng Pháp là gì?

"ông" trong tiếng Pháp là grand-père (danh từ), aïeul (danh từ), vous (đại từ).

grand-père Danh từ · giống đực

/ɡʁɑ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

  • J'ai acheté une maison avec l'argent que j'ai hérité de mon grand-père. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
  • Mon grand-père est tatillon. Ông tôi rất khó chiều.

Xem đầy đủ từ "grand-père": giống, cách chia, thành ngữ →

aïeul Danh từ · giống đực

/a.jœl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông (đẻ ra cha, mẹ).

  • les aïeux tổ tiên
  • mes aïeux! (thân mật) có linh hồn tổ tiên chứng kiến! Trời đất ơi!

Xem đầy đủ từ "aïeul": giống, cách chia, thành ngữ →

vous Đại từ

/vu/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn, anh, chị, ông, bà… (ngôi thứ hai số ít, lối nói lịch sự)

  • « Vous êtes enseignant ? » « Oui, c'est cela. » "Ông là nhà giáo à?" "Vâng, đúng thế."

Xem đầy đủ từ "vous": giống, cách chia, thành ngữ →

papi Danh từ · giống đực

/pa.pi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

Xem đầy đủ từ "papi": giống, cách chia, thành ngữ →

papy Danh từ · giống đực

/pa.pi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

Xem đầy đủ từ "papy": giống, cách chia, thành ngữ →

sieur Danh từ · giống đực

/sjœʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

Xem đầy đủ từ "sieur": giống, cách chia, thành ngữ →

pépé Danh từ · giống đực

/pe.pe/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

  • Le pépé et la mémé ông và bà

Xem đầy đủ từ "pépé": giống, cách chia, thành ngữ →

monsieur Danh từ · giống đực

/mə.sjø/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông.

  • Monsieur Nakajima peut, en plus de l'anglais, parler couramment allemand. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức.
  • Vous ne pouvez pas passer, Monsieur. Thưa ông, ông không thể qua được.

Xem đầy đủ từ "monsieur": giống, cách chia, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ông tiếng Pháp là gì?

"ông" trong tiếng Pháp là grand-père (danh từ), aïeul (danh từ), vous (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.