pépère
danh từ giống đực (m)
/pe.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pépère nghĩa là ông.
Nghĩa của pépère
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ nhi đồng Ông.
- Thân mật Lão, gã.
Tính từ
- Thân mật To lớn; lớn.
- Un type pépèremột anh chàng to lớn
- une somme pépèremột số tiền lớn
- Yên ổn; không khó khăn gì.
- Une situation pépèremột địa vị yên ổn
- Un travail pépèremột công việc không khó khăn gì
Dạng từ của pépère
Đi với mạo từ: un pépère · le pépère
| Số nhiều | pépères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pépère
Đồng nghĩa
Họ từ của pépère
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affectionate name for a male, such as honey, sweetie, baby (etc.); grandfather (also spelled pépé)
- Tính từ easy, relaxed
Câu hỏi thường gặp
pépère nghĩa là gì?
pépère (danh từ, tính từ) nghĩa là ông.
pépère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pépère (giọng Pháp chuẩn): /pe.pɛʁ/.
pépère là giống đực hay giống cái?
pépère là danh từ giống đực (dùng với un, le).