TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pépètes

danh từ giống cái (f)
/pe.pɛt/ giọng máy của trình duyệt

pépètes nghĩa là xìn, tiền.

Nghĩa của pépètes

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (thtục) xìn, tiền.

Dạng từ của pépètes

Đi với mạo từ: une pépètes · la pépètes

Câu hỏi thường gặp

pépètes nghĩa là gì?

pépètes (danh từ) nghĩa là xìn, tiền.

pépètes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pépètes (giọng Pháp chuẩn): /pe.pɛt/.

pépètes là giống đực hay giống cái?

pépètes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.