grand-père
grand-père nghĩa là ông, ông lão.
Nghĩa của grand-père
Danh từ · giống đực
- Ông.
- Grand-père paternelông nội
- Grand-père maternelông ngoại
- Thân mật Ông lão.
Dạng từ của grand-père
Đi với mạo từ: un grand-père · le grand-père
| Số nhiều | grands-pères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grand-père
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với grand-père
- Mon grand-père se réveille tôt. Ông tôi thức dậy sớm.Tatoeba #7867
- Mon grand-père est tatillon. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14895
- J'ai acheté une maison avec l'argent que j'ai hérité de mon grand-père. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8546596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandfather
Câu hỏi thường gặp
grand-père nghĩa là gì?
grand-père (danh từ) nghĩa là ông, ông lão.
grand-père phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grand-père (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.pɛʁ/.
grand-père là giống đực hay giống cái?
grand-père là danh từ giống đực (dùng với un, le).