TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grand-père

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɑ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

grand-père nghĩa là ông, ông lão.

Nghĩa của grand-père

Danh từ · giống đực

  1. Ông.
    • Grand-père paternelông nội
    • Grand-père maternelông ngoại
  2. Thân mật Ông lão.

Dạng từ của grand-père

Đi với mạo từ: un grand-père · le grand-père

Số nhiềugrands-pères

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grand-père

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với grand-père

  • Mon grand-père se réveille tôt. Ông tôi thức dậy sớm.Tatoeba #7867
  • Mon grand-père est tatillon. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14895
  • J'ai acheté une maison avec l'argent que j'ai hérité de mon grand-père. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8546596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandfather

Câu hỏi thường gặp

grand-père nghĩa là gì?

grand-père (danh từ) nghĩa là ông, ông lão.

grand-père phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grand-père (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.pɛʁ/.

grand-père là giống đực hay giống cái?

grand-père là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.