sieur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sieur nghĩa là ông, lão.
Nghĩa của sieur
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Ông.
- Nghĩa xấu Lão.
- Le sieur Un tellão Mỗ
Dạng từ của sieur
Đi với mạo từ: un sieur · le sieur
| Số nhiều | sieurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sir, Mr., lord; title of respect for a man
Câu hỏi thường gặp
sieur nghĩa là gì?
sieur (danh từ) nghĩa là ông, lão.
sieur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sieur (giọng Pháp chuẩn): /sjœʁ/.
sieur là giống đực hay giống cái?
sieur là danh từ giống đực (dùng với un, le).