Đan tiếng Pháp là gì?
"đan" trong tiếng Pháp là tricoter (ngoại động từ).
tricoter Ngoại động từ
/tʁi.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đan, dệt kim.
- As-tu fini de tricoter ce pull ? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
- tricoter des chaussettes dệt bít tất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đan tiếng Pháp là gì?
"đan" trong tiếng Pháp là tricoter (ngoại động từ).