tricoter
tricoter nghĩa là đan, dệt kim, chạy trốn, ba chân bốn cẳng.
Nghĩa của tricoter
Ngoại động từ
- Đan, dệt kim.
- tricoter des chaussettesdệt bít tất
- tricoter les côtes à quelqu'un(thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) dần cho ai một trận
Nội động từ
- Thông tục Chạy trốn, ba chân bốn cẳng.
- Đạp xe đạp.
- Cũ khiêu vũ.
Chia động từ tricoter
Hiện tại présent
- je tricote
- tu tricotes
- il/elle tricote
- nous tricotons
- vous tricotez
- ils/elles tricotent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tricoté
- tu as tricoté
- il/elle a tricoté
- nous avons tricoté
- vous avez tricoté
- ils/elles ont tricoté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tricotais
- tu tricotais
- il/elle tricotait
- nous tricotions
- vous tricotiez
- ils/elles tricotaient
Tương lai đơn futur simple
- je tricoterai
- tu tricoteras
- il/elle tricotera
- nous tricoterons
- vous tricoterez
- ils/elles tricoteront
Điều kiện conditionnel présent
- je tricoterais
- tu tricoterais
- il/elle tricoterait
- nous tricoterions
- vous tricoteriez
- ils/elles tricoteraient
Giả định subjonctif présent
- que je tricote
- que tu tricotes
- qu'il/elle tricote
- que nous tricotions
- que vous tricotiez
- qu'ils/elles tricotent
Quá khứ đơn passé simple
- je tricotai
- tu tricotas
- il/elle tricota
- nous tricotâmes
- vous tricotâtes
- ils/elles tricotèrent
Mệnh lệnh impératif
- tricote (tu)
- tricotons (nous)
- tricotez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của tricoter
Câu ví dụ với tricoter
- As-tu fini de tricoter ce pull ? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?Tatoeba #236952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to knit
Câu hỏi thường gặp
tricoter nghĩa là gì?
tricoter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đan, dệt kim, chạy trốn, ba chân bốn cẳng.
tricoter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricoter (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kɔ.te/.
Chia động từ tricoter ở thì hiện tại thế nào?
je tricote, tu tricotes, il/elle tricote, nous tricotons, vous tricotez, ils/elles tricotent.