TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tricoter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁi.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

tricoter nghĩa là đan, dệt kim, chạy trốn, ba chân bốn cẳng.

Nghĩa của tricoter

Ngoại động từ

  1. Đan, dệt kim.
    • tricoter des chaussettesdệt bít tất
    • tricoter les côtes à quelqu'un(thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) dần cho ai một trận

Nội động từ

  1. Thông tục Chạy trốn, ba chân bốn cẳng.
  2. Đạp xe đạp.
  3. Cũ khiêu vũ.

Chia động từ tricoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tricotéHiện tại phân từ: tricotant

Hiện tại présent

  • je tricote
  • tu tricotes
  • il/elle tricote
  • nous tricotons
  • vous tricotez
  • ils/elles tricotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tricoté
  • tu as tricoté
  • il/elle a tricoté
  • nous avons tricoté
  • vous avez tricoté
  • ils/elles ont tricoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tricotais
  • tu tricotais
  • il/elle tricotait
  • nous tricotions
  • vous tricotiez
  • ils/elles tricotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tricoterai
  • tu tricoteras
  • il/elle tricotera
  • nous tricoterons
  • vous tricoterez
  • ils/elles tricoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tricoterais
  • tu tricoterais
  • il/elle tricoterait
  • nous tricoterions
  • vous tricoteriez
  • ils/elles tricoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tricote
  • que tu tricotes
  • qu'il/elle tricote
  • que nous tricotions
  • que vous tricotiez
  • qu'ils/elles tricotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tricotai
  • tu tricotas
  • il/elle tricota
  • nous tricotâmes
  • vous tricotâtes
  • ils/elles tricotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tricote (tu)
  • tricotons (nous)
  • tricotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tricoter

Câu ví dụ với tricoter

  • As-tu fini de tricoter ce pull ? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?Tatoeba #236952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knit

Câu hỏi thường gặp

tricoter nghĩa là gì?

tricoter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đan, dệt kim, chạy trốn, ba chân bốn cẳng.

tricoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tricoter (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kɔ.te/.

Chia động từ tricoter ở thì hiện tại thế nào?

je tricote, tu tricotes, il/elle tricote, nous tricotons, vous tricotez, ils/elles tricotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.