TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tricoteuse

danh từ giống cái (f)
/tʁi.kɔ.tøz/ giọng máy của trình duyệt

tricoteuse nghĩa là người đan, máy dệt kim.

Nghĩa của tricoteuse

Danh từ · giống cái

  1. Người đan (nữ), nữ công nhân dệt kim.
  2. Máy dệt kim.

Dạng từ của tricoteuse

Đi với mạo từ: une tricoteuse · la tricoteuse

Câu hỏi thường gặp

tricoteuse nghĩa là gì?

tricoteuse (danh từ) nghĩa là người đan, máy dệt kim.

tricoteuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tricoteuse (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kɔ.tøz/.

tricoteuse là giống đực hay giống cái?

tricoteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.