tricoteuse
danh từ giống cái (f)
/tʁi.kɔ.tøz/ giọng máy của trình duyệt
tricoteuse nghĩa là người đan, máy dệt kim.
Nghĩa của tricoteuse
Danh từ · giống cái
- Người đan (nữ), nữ công nhân dệt kim.
- Máy dệt kim.
Dạng từ của tricoteuse
Đi với mạo từ: une tricoteuse · la tricoteuse
Câu hỏi thường gặp
tricoteuse nghĩa là gì?
tricoteuse (danh từ) nghĩa là người đan, máy dệt kim.
tricoteuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricoteuse (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kɔ.tøz/.
tricoteuse là giống đực hay giống cái?
tricoteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).