Âm mưu tiếng Pháp là gì?
"âm mưu" trong tiếng Pháp là complot (danh từ), intriguer (nội động từ), comploter (nội động từ).
complot Danh từ · giống đực
/kɔ̃.plo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu.
intriguer Nội động từ
/ɛ̃.tʁi.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng mánh khóe, âm mưu.
comploter Nội động từ
/kɔ̃.plɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu, mưu toan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm mưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Âm mưu tiếng Pháp là gì?
"âm mưu" trong tiếng Pháp là complot (danh từ), intriguer (nội động từ), comploter (nội động từ).