machiner
machiner nghĩa là âm mưu.
Nghĩa của machiner
Ngoại động từ
- Âm mưu.
- Machiner une trahisonâm mưu làm phản
Chia động từ machiner
Hiện tại présent
- je machine
- tu machines
- il/elle machine
- nous machinons
- vous machinez
- ils/elles machinent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai machiné
- tu as machiné
- il/elle a machiné
- nous avons machiné
- vous avez machiné
- ils/elles ont machiné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je machinais
- tu machinais
- il/elle machinait
- nous machinions
- vous machiniez
- ils/elles machinaient
Tương lai đơn futur simple
- je machinerai
- tu machineras
- il/elle machinera
- nous machinerons
- vous machinerez
- ils/elles machineront
Điều kiện conditionnel présent
- je machinerais
- tu machinerais
- il/elle machinerait
- nous machinerions
- vous machineriez
- ils/elles machineraient
Giả định subjonctif présent
- que je machine
- que tu machines
- qu'il/elle machine
- que nous machinions
- que vous machiniez
- qu'ils/elles machinent
Quá khứ đơn passé simple
- je machinai
- tu machinas
- il/elle machina
- nous machinâmes
- vous machinâtes
- ils/elles machinèrent
Mệnh lệnh impératif
- machine (tu)
- machinons (nous)
- machinez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của machiner
Câu ví dụ với machiner
- La nouvelle machine prendra beaucoup de place. Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.Tatoeba #445154
- Elle peut utiliser cette machine à écrire. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to equip with machines; to machinate; to scheme
Câu hỏi thường gặp
machiner nghĩa là gì?
machiner (ngoại động từ) nghĩa là âm mưu.
machiner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machiner (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃi.ne/.
Chia động từ machiner ở thì hiện tại thế nào?
je machine, tu machines, il/elle machine, nous machinons, vous machinez, ils/elles machinent.