TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

machiner

/ma.ʃi.ne/ giọng máy của trình duyệt

machiner nghĩa là âm mưu.

Nghĩa của machiner

Ngoại động từ

  1. Âm mưu.
    • Machiner une trahisonâm mưu làm phản

Chia động từ machiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: machinéHiện tại phân từ: machinant

Hiện tại présent

  • je machine
  • tu machines
  • il/elle machine
  • nous machinons
  • vous machinez
  • ils/elles machinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai machiné
  • tu as machiné
  • il/elle a machiné
  • nous avons machiné
  • vous avez machiné
  • ils/elles ont machiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je machinais
  • tu machinais
  • il/elle machinait
  • nous machinions
  • vous machiniez
  • ils/elles machinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je machinerai
  • tu machineras
  • il/elle machinera
  • nous machinerons
  • vous machinerez
  • ils/elles machineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je machinerais
  • tu machinerais
  • il/elle machinerait
  • nous machinerions
  • vous machineriez
  • ils/elles machineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je machine
  • que tu machines
  • qu'il/elle machine
  • que nous machinions
  • que vous machiniez
  • qu'ils/elles machinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je machinai
  • tu machinas
  • il/elle machina
  • nous machinâmes
  • vous machinâtes
  • ils/elles machinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • machine (tu)
  • machinons (nous)
  • machinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của machiner

Câu ví dụ với machiner

  • La nouvelle machine prendra beaucoup de place. Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.Tatoeba #445154
  • Elle peut utiliser cette machine à écrire. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to equip with machines; to machinate; to scheme

Câu hỏi thường gặp

machiner nghĩa là gì?

machiner (ngoại động từ) nghĩa là âm mưu.

machiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machiner (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃi.ne/.

Chia động từ machiner ở thì hiện tại thế nào?

je machine, tu machines, il/elle machine, nous machinons, vous machinez, ils/elles machinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.