machine à écrire
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ma.ʃi.n‿a e.kʁiʁ/
machine à écrire nghĩa là máy đánh chữ.
Nghĩa của machine à écrire
Danh từ · giống cái
- Máy đánh chữ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Elle peut utiliser cette machine à écrire.Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.
Dạng từ của machine à écrire
Đi với mạo từ: une machine à écrire · la machine à écrire
| Số nhiều | machines à écrire |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machine à écrire
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với machine à écrire
- Elle peut utiliser cette machine à écrire. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typewriter
Câu hỏi thường gặp
machine à écrire nghĩa là gì?
machine à écrire (danh từ) nghĩa là máy đánh chữ.
machine à écrire là giống đực hay giống cái?
machine à écrire là danh từ giống cái (dùng với une, la).