machine-outil
danh từ giống cái (f)
/ma.ʃi.nu.ti/ giọng máy của trình duyệt
machine-outil nghĩa là máy công cụ.
Nghĩa của machine-outil
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Máy công cụ.
Dạng từ của machine-outil
Đi với mạo từ: une machine-outil · la machine-outil
| Số nhiều | machines-outils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machine-outil
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machine tool
Câu hỏi thường gặp
machine-outil nghĩa là gì?
machine-outil (danh từ) nghĩa là máy công cụ.
machine-outil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machine-outil (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃi.nu.ti/.
machine-outil là giống đực hay giống cái?
machine-outil là danh từ giống cái (dùng với une, la).