TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brasser

/bʁa.se/ giọng máy của trình duyệt

brasser nghĩa là nhào, trộn, làm rượu bia.

Nghĩa của brasser

Ngoại động từ

  1. Nhào, trộn.
    • Brasser la pâtenhào bột
    • Brasser les cartes(thân mật) trang bài
    • Brasser l'eau(ngư nghiệp) khuấy đục nước
  2. Brasser la bière gây hèm rượu bia; làm rượu bia.
  3. Vận dụng (nhiều tiền); giải quyết; làm (nhiều việc).
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Âm mưu.
    • Brasser un assassinatâm mưu một vụ ám sát
  5. Hàng hải Hướng (sào căng buồm) cho đúng chiều.

Chia động từ brasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brasséHiện tại phân từ: brassant

Hiện tại présent

  • je brasse
  • tu brasses
  • il/elle brasse
  • nous brassons
  • vous brassez
  • ils/elles brassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brassé
  • tu as brassé
  • il/elle a brassé
  • nous avons brassé
  • vous avez brassé
  • ils/elles ont brassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brassais
  • tu brassais
  • il/elle brassait
  • nous brassions
  • vous brassiez
  • ils/elles brassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brasserai
  • tu brasseras
  • il/elle brassera
  • nous brasserons
  • vous brasserez
  • ils/elles brasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brasserais
  • tu brasserais
  • il/elle brasserait
  • nous brasserions
  • vous brasseriez
  • ils/elles brasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brasse
  • que tu brasses
  • qu'il/elle brasse
  • que nous brassions
  • que vous brassiez
  • qu'ils/elles brassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brassai
  • tu brassas
  • il/elle brassa
  • nous brassâmes
  • vous brassâtes
  • ils/elles brassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brasse (tu)
  • brassons (nous)
  • brassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của brasser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brew (beer); to intermingle

Câu hỏi thường gặp

brasser nghĩa là gì?

brasser (ngoại động từ) nghĩa là nhào, trộn, làm rượu bia.

brasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brasser (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.se/.

Chia động từ brasser ở thì hiện tại thế nào?

je brasse, tu brasses, il/elle brasse, nous brassons, vous brassez, ils/elles brassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.