brasserie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁa.sʁi/ giọng máy của trình duyệt
brasserie nghĩa là nhà máy bia, công nghiệp bia.
Nghĩa của brasserie
Danh từ · giống cái
- Nhà máy bia.
- Công nghiệp bia.
- Quán bia.
Dạng từ của brasserie
Đi với mạo từ: une brasserie · la brasserie
| Số nhiều | brasseries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brasserie
Đồng nghĩa
Họ từ của brasserie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brewery (a place where beer is brewed); brewery (a beer-producing company); brasserie (a restaurant); beer bar, beer parlor / beer parlour, alehouse (a pub or bar where beer is sold)
Câu hỏi thường gặp
brasserie nghĩa là gì?
brasserie (danh từ) nghĩa là nhà máy bia, công nghiệp bia.
brasserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brasserie (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.sʁi/.
brasserie là giống đực hay giống cái?
brasserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).