cabale
danh từ giống cái (f)
/ka.bal/ giọng máy của trình duyệt
cabale nghĩa là pháp truyền kinh thánh, pháp thuật.
Nghĩa của cabale
Danh từ · giống cái
- Pháp truyền kinh thánh (của người Do Thái).
- Pháp thuật.
- Âm mưu.
Dạng từ của cabale
Đi với mạo từ: une cabale · la cabale
| Số nhiều | cabales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabal
Câu hỏi thường gặp
cabale nghĩa là gì?
cabale (danh từ) nghĩa là pháp truyền kinh thánh, pháp thuật.
cabale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabale (giọng Pháp chuẩn): /ka.bal/.
cabale là giống đực hay giống cái?
cabale là danh từ giống cái (dùng với une, la).