cabaliste
danh từ giống đực (m)
/ka.ba.list/ giọng máy của trình duyệt
cabaliste nghĩa là Nhà pháp truyền kinh thánh (Do Thái).
Nghĩa của cabaliste
Danh từ · giống đực
- Nhà pháp truyền kinh thánh (Do Thái).
Dạng từ của cabaliste
Đi với mạo từ: un cabaliste · le cabaliste
| Số nhiều | cabalistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabalist
Câu hỏi thường gặp
cabaliste nghĩa là gì?
cabaliste (danh từ) nghĩa là Nhà pháp truyền kinh thánh (Do Thái).
cabaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabaliste (giọng Pháp chuẩn): /ka.ba.list/.
cabaliste là giống đực hay giống cái?
cabaliste là danh từ giống đực (dùng với un, le).