menée
danh từ giống cái (f)
/mə.ne/ giọng máy của trình duyệt
menée nghĩa là sân đường chạy trốn, âm mưu.
Nghĩa của menée
Danh từ · giống cái
- Sân đường chạy trốn (của hươu nai).
- Số nhiều Âm mưu.
Dạng từ của menée
Đi với mạo từ: une menée · la menée
| Số nhiều | menées |
Câu hỏi thường gặp
menée nghĩa là gì?
menée (danh từ) nghĩa là sân đường chạy trốn, âm mưu.
menée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menée (giọng Pháp chuẩn): /mə.ne/.
menée là giống đực hay giống cái?
menée là danh từ giống cái (dùng với une, la).