menuisier
danh từ giống đực (m)
/mə.nɥi.zje/ giọng máy của trình duyệt
menuisier nghĩa là thợ mộc.
Nghĩa của menuisier
Danh từ · giống đực
- Thợ mộc.
- Từ cũ, nghĩa cũ Thợ làm hàng kim hoàn vặt.
Dạng từ của menuisier
Đi với mạo từ: un menuisier · le menuisier
| Số nhiều | menuisiers |
| Giống cái | menuisière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menuisier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carpenter, joiner
Câu hỏi thường gặp
menuisier nghĩa là gì?
menuisier (danh từ) nghĩa là thợ mộc.
menuisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menuisier (giọng Pháp chuẩn): /mə.nɥi.zje/.
menuisier là giống đực hay giống cái?
menuisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).