TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabaler

giọng máy của trình duyệt

cabaler nghĩa là âm mưu.

Nghĩa của cabaler

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Âm mưu.

Câu hỏi thường gặp

cabaler nghĩa là gì?

cabaler (nội động từ) nghĩa là âm mưu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.