Ăn xin tiếng Pháp là gì?
"ăn xin" trong tiếng Pháp là mendier (ngoại động từ), quémander (nội động từ), mendiant (danh từ).
mendier Ngoại động từ
/mɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin.
- Mendier son pain ăn xin bánh; xin cái ăn
quémander Nội động từ
/ke.mɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin, ăn mày.
mendiant Danh từ · cả hai giống
/mɑ̃.djɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ăn mày, người ăn xin, kẻ hành khất.
gueuse Danh từ · giống cái
/ɡøz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụ ăn mày, mụ ăn xin.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn xin tiếng Pháp là gì?
"ăn xin" trong tiếng Pháp là mendier (ngoại động từ), quémander (nội động từ), mendiant (danh từ).