mendiant
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.djɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mendiant nghĩa là người ăn mày, người ăn xin.
Nghĩa của mendiant
Danh từ · cả hai giống
- Người ăn mày, người ăn xin, kẻ hành khất.
- Món tứ quả (món tráng miệng gồm quả vải, quả nho, quả hạnh và quả phi khô) (cũng) les quatre mendiants.
Tính từ
- Các dòng tu hành khất.
Dạng từ của mendiant
| Số nhiều | mendiants |
| Giống cái | mendiante /mɑ̃.djɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | mendiantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a beggar; a traditional Christmas confection, a chocolate disc studded with nuts and dried fruits representing the various mendicant monastic orders; a pastry from Alsace and Franche-Comté
Câu hỏi thường gặp
mendiant nghĩa là gì?
mendiant (danh từ, tính từ) nghĩa là người ăn mày, người ăn xin.
mendiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendiant (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.djɑ̃/.
mendiant là giống đực hay giống cái?
mendiant là danh từ cả hai giống.