mendicité
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.di.si.te/ giọng máy của trình duyệt
mendicité nghĩa là sự ăn mày, nghiệp ăn mày.
Nghĩa của mendicité
Danh từ · giống cái
- Sự ăn mày; nghiệp ăn mày.
- Être réduit à la mendicitéphải đi ăn mày
Dạng từ của mendicité
Đi với mạo từ: une mendicité · la mendicité
| Số nhiều | mendicités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ begging, panhandling
Câu hỏi thường gặp
mendicité nghĩa là gì?
mendicité (danh từ) nghĩa là sự ăn mày, nghiệp ăn mày.
mendicité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendicité (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.di.si.te/.
mendicité là giống đực hay giống cái?
mendicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).